Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng không tạo cảm giác nặng nề như tường kín. Dòng sản phẩm này giữ tầm nhìn thoáng, nhưng vẫn phân khu rõ và bảo vệ công trình hiệu quả. Lưới Thép Hàn Hải Phòng chuyên cung cấp nhiều quy cách theo bản vẽ, lớp phủ và tiến độ. Bài viết dưới đây sẽ giúp nhà đầu tư hiểu đúng trước khi quyết định xuống tiền!
Bảng thông số hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng chi tiết
Quý khách hãy nhìn nhanh thông số kỹ thuật của hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng dưới đây. Từ đó, nhà đầu tư dễ dàng chọn cấu hình sát nhu cầu công trình hơn:

| Hạng mục | Thông số tham khảo |
| Tên sản phẩm | Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng/Hàng rào lưới thép dạng phẳng |
| Vật liệu | Thép kéo nguội, thép tròn CB240-T hoặc SAE1008 theo yêu cầu đơn hàng |
| Đường kính sợi thép | Ø3mm, Ø4mm, Ø5mm, Ø6mm, Ø8mm hoặc sản xuất theo hợp đồng |
| Mắt lưới phổ biến | Phổ biến gồm 25x50mm, 50x50mm, 50x100mm, 50x150mm, 50x200mm, 75x150mm, 100x100mm, 200x200mm |
| Kích thước tấm tiêu chuẩn | 1000x2000mm, có thể gia công theo bản vẽ hoặc mặt bằng thực tế |
| Chiều cao tấm lưới | 1.2m, 1.5m, 1.8m, 2.0m, 2.4m hoặc theo yêu cầu hợp đồng |
| Chiều dài tấm lưới | 2.0m, 2.5m, 2.9m, 3.0m hoặc sản xuất theo quy cách riêng |
| Kiểu dáng tấm lưới | Dạng tấm phẳng, bề mặt thẳng, không chấn sóng, dễ lắp ghép đồng bộ |
| Cột hàng rào | Cột hộp 50×50, 60×60, 76×76, 90x90mm hoặc cột tròn D50, D60, D76, D90 |
| Xử lý bề mặt | Mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm nhúng nóng phủ sơn tĩnh điện hoặc sơn tĩnh điện theo môi trường sử dụng |
| Màu sắc | Xanh lá, đen, trắng, ghi, xám hoặc phối màu theo yêu cầu dự án |
| Phụ kiện đi kèm | Bát kẹp, bu lông, nắp chụp cột, bản mã, đế cột và phụ kiện liên kết |
| Gia công | Nhận sản xuất hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng theo kích thước, bản vẽ và số lượng thực tế |
Bảng kích thước tiêu chuẩn lưới thép hàn dạng tấm phẳng
Kích thước tiêu chuẩn giúp quý khách hình dung nhanh độ dày dây, mắt lưới và khổ tấm phù hợp. Bảng dưới đây tổng hợp các quy cách lưới thép hàn dạng tấm phẳng thường dùng trong công trình:

| STT | Ký hiệu | Đường kính dây | Mắt lưới | Kích thước tiêu chuẩn |
| 1 | HP-HR-3-25/50 | Ø3mm | 25x50mm | 1000x2000mm |
| 2 | HP-HR-3-50/50 | Ø3mm | 50x50mm | 1000x2000mm |
| 3 | HP-HR-3-100/100 | Ø3mm | 100x100mm | 1000x2000mm |
| 4 | HP-HR-4-50/50 | Ø4mm | 50x50mm | 1000x2000mm |
| 5 | HP-HR-4-100/100 | Ø4mm | 100x100mm | 1000x2000mm |
| 6 | HP-HR-4-200/200 | Ø4mm | 200x200mm | 1000x2000mm |
| 7 | HP-HR-5-50/50 | Ø5mm | 50x50mm | 1000x2000mm |
| 8 | HP-HR-5-100/100 | Ø5mm | 100x100mm | 1000x2000mm |
| 9 | HP-HR-5-200/200 | Ø5mm | 200x200mm | 1000x2000mm |
| 10 | HP-HR-6-50/50 | Ø6mm | 50x50mm | 1000x2000mm |
| 11 | HP-HR-6-100/100 | Ø6mm | 100x100mm | 1000x2000mm |
| 12 | HP-HR-6-200/200 | Ø6mm | 200x200mm | 1000x2000mm |
| 13 | HP-HR-8-50/50 | Ø8mm | 50x50mm | 1000x2000mm |
| 14 | HP-HR-8-100/100 | Ø8mm | 100x100mm | 1000x2000mm |
| 15 | HP-HR-8-200/200 | Ø8mm | 200x200mm | 1000x2000mm |
Bảng kích thước tiêu chuẩn trên phù hợp để lên dự toán ban đầu. Với hàng rào thực tế, chiều cao và chiều dài tấm có thể thay đổi theo mặt bằng.
Nếu cần tư vấn nhanh về quy cách,. Đội ngũ kỹ thuật của chúng sẵn sằng hỗ trợ chọn phương án phù hợp với mặt bằng, ngân sách và tiến độ.
Báo giá hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng tham khảo
Giá hàng rào lưới thép hàn dạng phẳng không nên xem theo một con số cố định. Đơn giá thay đổi theo đường kính dây, mắt lưới, chiều cao, lớp phủ, cột trụ, phụ kiện và khối lượng đặt hàng.
Bảng giá vật tư lưới thép hàn tấm phẳng D4, D5, D6 tham khảo
| L Đường kính dây | Ô lưới | Giá mạ kẽm tham khảo | Giá sơn tĩnh điện tham khảo |
| D4 | 50x100mm | 58.010đ/m² | 54.490đ/m² |
| D4 | 50x150mm | 51.540đ/m² | 48.410đ/m² |
| D4 | 75x150mm | 38.610đ/m² | 36.260đ/m² |
| D4 | 50x200mm | 48.410đ/m² | 45.470đ/m² |
| D4 | 75x200mm | 35.470đ/m² | 33.320đ/m² |
| D5 | 50x100mm | 90.740đ/m² | 85.230đ/m² |
| D5 | 50x150mm | 80.550đ/m² | 75.650đ/m² |
| D5 | 75x150mm | 60.560đ/m² | 56.880đ/m² |
| D5 | 50x200mm | 75.650đ/m² | 71.060đ/m² |
| D5 | 75x200mm | 55.460đ/m² | 52.100đ/m² |
| D6 | 50x100mm | 125.870đ/m² | 116.550đ/m² |
| D6 | 50x150mm | 111.880đ/m² | 103.600đ/m² |
| D6 | 75x150mm | 83.910đ/m² | 77.700đ/m² |
| D6 | 50x200mm | 104.890đ/m² | 97.120đ/m² |
| D6 | 75x200mm | 76.920đ/m² | 71.220đ/m² |
Bảng giá trên nên hiểu là giá vật tư lưới thép hàn tham khảo, chưa phải giá trọn gói hoàn thiện. Để nắm chính xác báo giá, bạn đừng ngần ngại – hãy gọi ngay 086 57 57 998 để nhận hỗ trợ.
Báo giá hệ hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng hoàn thiện tham khảo
| Hạng mục | Quy cách tham khảo | Đơn vị | Giá tham khảo |
| Hàng rào mạ kẽm dạng tấm phẳng | 2×2.5m, D3–D6, mắt 50×50 hoặc 50x100mm | m² | 120.000 – 180.000đ/m² |
| Hàng rào sơn tĩnh điện dạng tấm phẳng | 2x3m, D4–D6, mắt 50×100 hoặc 75x150mm | m² | 150.000 – 220.000đ/m² |
| Hàng rào phẳng mạ kẽm nhúng nóng | D3, mắt 50x100mm, cao 1.0–2.4m | m² | 250.000 – 350.000đ/m² |
| Hàng rào phẳng mạ kẽm nhúng nóng | D4, mắt 50x150mm, cao 1.0–2.4m | m² | 320.000 – 450.000đ/m² |
Lưới Thép Hàn Hải Phòng đưa khung giá hàng rào mạ kẽm khoảng 120.000–180.000đ/m² và hàng rào sơn tĩnh điện khoảng 150.000–220.000đ/m², tùy độ dày, chiều cao, kích thước và xử lý bề mặt. Tuy nhiên, bảng trên chỉ mang tính tham khảo dùng để dự toán ban đầu. Quý khách hãy gửi bản vẽ tới luoithephanhaiphong@gmail.com để nhận tư vấn chính xác.
Cần gửi gì để nhận báo giá hàng chính xác?
Đừng chỉ nhắn “giá hàng rào lưới thép hàn tấm phẳng bao nhiêu”. Câu đó chưa đủ dữ liệu để nhận kết quả chính xác. Bạn nên gửi đủ thông tin sau:

| Thông tin cần gửi | Ví dụ |
| Tổng chiều dài tuyến rào | 100m, 300m, 500m |
| Chiều cao mong muốn | 1.5m, 1.8m, 2.0m, 2.4m |
| Đường kính dây | D4, D5, D6 |
| Mắt lưới | 50×100, 50×150, 50x200mm |
| Loại cột | Cột tròn D60, D76 hoặc cột hộp 60x60mm |
| Bước cột | 2m, 2.5m, 3m |
| Nền lắp đặt | Nền đất, nền bê tông, tường xây |
| Bề mặt | Mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng |
| Màu sắc | Xanh lá, trắng, ghi, đen |
| Phạm vi báo giá | Chỉ vật tư hoặc thi công |
Vì sao công trình nên chọn hàng rào lưới thép dạng phẳng?
Hàng rào lưới thép hàn tấm phẳng không che kín tầm nhìn như tường xây. Chủ đầu tư vẫn kiểm soát được bên trong, gắn camera dễ hơn và giữ khuôn viên thông thoáng.

Về thi công, tấm lưới được sản xuất sẵn theo khổ. Khi ra công trường, đội lắp đặt chỉ cần dựng cột, căn tuyến và liên kết tấm bằng kẹp, bu lông hoặc bản mã.
Về chi phí, dòng này dễ tối ưu hơn các mẫu cần chấn sóng hoặc gập tạo hình. Người mua chỉ cần chọn đúng đường kính dây, mắt lưới, chiều cao và lớp phủ.
Nhược điểm cần biết trước khi đặt mua
Nhìn chung, ưu điểm của hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng rất kinh tế. Thế nhưng, quý khách phải chọn đúng dây, cột và lớp phủ. Dưới đây là một số hạn chế của dòng sản phẩm trên bạn hãy cân nhắc:

- Độ cứng phụ thuộc cấu hình: Nếu dùng dây nhỏ, tấm cao và cột yếu, hàng rào dễ rung.
- Ít điểm nhấn hơn chấn sóng: Tấm phẳng nhìn tối giản, không nổi khối mạnh.
- Cần xử lý bề mặt đúng môi trường: Khu ẩm hoặc gần biển nên ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng.
- Không nên chỉ so giá/m²: Báo giá hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng rẻ nhưng thiếu cột, phụ kiện và vận chuyển sẽ dễ phát sinh.
So sánh hàng rào lưới thép hàn tấm phẳng với các mẫu hàng rào chấn gập
Mỗi kiểu hàng rào tạo một cảm giác khác nhau khi lên công trình. Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng hợp không gian cần gọn, thoáng và dễ phối cảnh. Trong khi đó, chấn sóng V và chấn tam giác lại thiên về độ cứng, điểm nhấn và khả năng đứng dáng trên tuyến dài. Xem ngay phần so sánh chi tiết dưới đây để nắm rõ sự khác biệt:
| Tiêu chí | Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng | Hàng rào lưới thép hàn chấn sóng hình chữ V | Hàng rào lưới thép hàn gập 2 đầu hình tam giác |
| Dáng nhìn | Thẳng, sạch, tối giản | Có sóng nổi mềm hơn | Gân tam giác rõ, chắc mắt |
| Độ cứng | Phụ thuộc dây, cột, phụ kiện | Tăng cứng nhờ sóng V | Cứng hơn nhờ nếp gập sâu |
| Thẩm mỹ | Hợp khu dân cư, trường học | Hợp nhà xưởng, khuôn viên | Hợp công trình cần điểm nhấn |
| Thi công | Dễ căn tuyến, lắp nhanh | Cần canh sóng đều | Cần giữ nếp gập thẳng |
| Chi phí | Dễ tối ưu vật tư | Trung bình, tùy số sóng | Nhỉnh hơn nếu yêu cầu cao |
| Nên chọn khi | Cần hàng rào lưới thép hàn tấm phẳng giá tốt | Cần hàng rào chấn sóng V bền đẹp | Cần hàng rào chấn tam giác chắc chắn |
Nếu ưu tiên sự nhẹ mắt, hàng rào lưới thép hàn phẳng là lựa chọn hợp lý. Nếu tuyến rào dài, khu vực gió mạnh hoặc cần dáng cứng hơn, chấn sóng V và chấn tam giác sẽ đáng cân nhắc.
Quy trình sản xuất hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng theo tiêu chuẩn
Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng có thể sản xuất theo TCVN 9391:2012, BS 4483, AS/NZS 4671 và ASTM A185. Dưới đây là quy trình sản xuất được áp dụng tại xưởng chuyên nghiệp hiện nay:

- Chọn thép nguyên liệu: Dùng thép kéo nguội, thép tròn CB240-T, SAE1008 hoặc vật liệu theo yêu cầu.
- Làm sạch bề mặt: Bóc rỉ, xử lý bề mặt để mối hàn ổn định hơn.
- Kéo nguội đúng đường kính: Đưa dây về Ø3, Ø4, Ø5, Ø6 hoặc quy cách đặt hàng.
- Hàn tự động: Hàn điểm tại giao nhau giữa dây ngang và dây dọc.
- Cắt tấm: Cắt theo chiều cao, chiều dài, mắt lưới và khổ tấm yêu cầu.
- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm, mạ nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện.
- Kiểm tra: Đo kích thước, kiểm tra độ phẳng, mối hàn, lớp phủ và ngoại quan.
- Đóng gói: Đóng bó, kê đệm và giao đến công trình.
Quy trình thi công hàng rào lưới thép hàn tấm phẳng
Quy trình thi công hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng thường gồm 8 bước chính:
| Bước | Công việc |
| 1 | Khảo sát tuyến rào, đo chiều dài thực tế |
| 2 | Chốt chiều cao, dây thép, mắt lưới và loại cột |
| 3 | Định vị tim cột, căng dây chuẩn |
| 4 | Chôn cột hoặc bắt bản mã vào nền bê tông |
| 5 | Lắp tấm lưới vào cột bằng kẹp, pát hoặc bu lông |
| 6 | Căn chỉnh độ phẳng, độ thẳng và khoảng cách đều |
| 7 | Siết phụ kiện, kiểm tra góc, đầu tuyến và khu vực cổng |
| 8 | Nghiệm thu, bàn giao và hướng dẫn bảo trì |
Khu vực gần cổng, góc cua, nền yếu hoặc tuyến rào cao cần gia cố kỹ hơn. Đây là điểm nhiều công trình hay bỏ qua.
Có nên mua hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng trực tiếp tại xưởng không?
Có, nếu bạn cần giá rõ và quy cách đúng. Mua hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng trực tiếp tại xưởng giúp giảm tầng trung gian, dễ yêu cầu khổ tấm riêng và kiểm soát tiến độ tốt hơn.

- Chủ động quy cách: Khách hàng chốt chiều cao, mắt lưới, đường kính dây theo đúng bản vẽ.
- Giá sát sản xuất: Xưởng báo giá theo vật tư thực tế, hạn chế tầng trung gian không cần thiết.
- Phụ kiện đồng bộ: Đội kỹ thuật tính cột, kẹp lưới, bản mã cùng hệ hàng rào.
- Tiến độ dễ kiểm soát: Lịch sản xuất được bám theo kế hoạch giao hàng của công trình.
- Gia công linh hoạt: Xưởng có thể điều chỉnh khổ tấm, màu sơn, lớp phủ theo yêu cầu.
- Hạn chế phát sinh: Quy cách rõ từ đầu giúp giảm cắt sửa và hao hụt ngoài công trường.
- Tư vấn sát thực tế: Người phụ trách đề xuất cấu hình phù hợp nền lắp đặt và môi trường dùng.
Câu hỏi thường gặp về hàng rào lưới thép hàn dạng phẳng
| Câu hỏi | Câu trả lời |
| Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng khác gì chấn sóng V? | Khác. Tấm phẳng thẳng và gọn hơn; chấn sóng V có gân tăng cứng trên thân lưới. |
| Giá hàng rào lưới thép hàn tấm phẳng tính thế nào? | Có thể tính theo m², mét dài hoặc trọn gói vật tư kèm thi công. |
| Báo giá hàng rào lưới thép hàn dạng phẳng đã gồm thi công chưa? | Chưa chắc. Cần hỏi rõ giá chỉ gồm lưới hay đã gồm cột, phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt. |
| Hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng có bền không? | Có. Độ bền phụ thuộc dây thép, mối hàn, lớp phủ và môi trường sử dụng. |
| Có gia công theo bản vẽ không? | Có. Có thể đặt chiều cao, chiều dài, mắt lưới, màu sơn và loại cột riêng. |
Lưới Thép Hàn Hải Phòng nhận sản xuất hàng rào lưới thép hàn dạng tấm phẳng theo quy cách công trình. Đơn vị hỗ trợ tư vấn vật liệu, gia công và giao hàng theo tiến độ thực tế. Hãy liên hệ ngay số 086 57 57 998 để được tư vấn miễn phí!

